Nissan
X-Trail

Giá từ: 933 triệu

Báo giá Lái thử

Trả góp từ Trả góp 10 triệu / tháng, hỗ trợ tất cả các ngân hàng

Quý khách khi mua Nissan X - trail: Tặng ngay bộ định vị AVN tiên tiến và tiền mặt tổng trị giá lên đến 70 triệu đồng + Bộ phụ kiện cực hấp dẫn. Mời quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0936 447 344để được tư vấn giá tốt nhất.

Màu Đen Màu Trắng Màu Bạc Màu xanh olive Màu Cam
Màu xe:

Giới thiệu

Tại sao Quý khách nên chọn mua Nissan X-Trail?

Nissan X-Trail là dòng SUV được ra mắt lần đầu tiên tại triển lãm xe hơi Frankfurt 2017. Nissan X-Trail thế hệ mới được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm CMF (Common Module Family), thành quả của sự hợp tác giữa Nissan và Renault. Thiết kế ngoại thất của xe có thay đổi nhỏ so với phiên bản tiền nhiệm.

Mẫu xe Nissan X-Trail 2.0 2WD High được dự kiến đưa vào thị trường Việt Nam là thế hệ thứ ba và cũng là phiên bản cao nhất với nhiều trang bị, tính năng và tiện ích vượt trội so với những đối thủ cùng phân khúc Honda CRV, Mazda CX5.

Ngoại thất lịch lãm

Đối với những tín đồ của Nissan mà đặc biệt là những khách hàng từng sử dụng Nissan X-Trail các phiên bản trước thì Nissan X-Trail 2017 thực sự là một cuộc cách mạng về ngoại hình, lột xác toàn diện. Không còn là về ngoài vuông vức, dân dã ,cứng cáp thường thấy mà thay vào đó là một Nissan X-Trail với vẻ ngoài sang trọng và cực kỳ bắt mắt

nissan X-trail

Xe Nissan X-Trail thế hệ mới của Nissan lấy cảm hứng từ Juke, Murano Qashqai. Ngoại thất thiết kế thanh thoát hơn với cột D và vòm bánh xe mở rộng hơn. Đèn pha loại công suất cao và đèn ban ngày dạng LED được thiết kế bắt mắt ăn nhập với lưới tản nhiệt thanh mạ crom tạo nên sự sang trọng mà không kém phần mạnh mẽ của xe. Những đường gân dập nổi ở phần đầu tạo nên sự khỏe khoắn và tăng khí động học cho xe.

 

Nissan X-Trail 2.0L 2WD Hight được trang bị mâm & lốp xe 225/60/R18 với thiết kế lazang 10 nan 18 inch thể thao. Lốp xe khá lớn và béo sẽ giúp cho Xtrail có thể di chuyển êm ái trên đường và vượt qua nhiều địa hình vốn là thử thách đơn giản với dòng SUV.

Gương chiếu hậu được sơn theo màu thân xe với thiết kế thể thao được trang bị đầy đủ các chức năng chỉnh điện, gập điện sẽ đảm bảo được sự tiện dụng của Nissan X-Trail 2.0L 2WD Hight khi di chuyển trong thành phố

Khi nhìn ngang xe ta sẽ cảm nhận ngay được sự sang trọng của Nissan Xtrail 2017 nhờ vào những chi tiết mạ crom sáng bóng trên viền chân kính của xe hay phần tay nắm cửa.

Cảm hứng thiết kế như một dải sóng liền mạnh của Nissan X-Trail 2017 hoàn toàn mới được kéo liền mạch ra phần đuôi xe với những đường vuốt đẹp mắt kết hợp với hệ thống đèn hậu trông vô cùng lạ mắt cùng với hệ thống camera xung quanh xe loại bỏ hoàn toàn các điểm mù.

Nội thất sang trọng

Không khó hiểu khi Nissan X-Trail 2.0L 2WD Hight cùng với Nissan Juke và Nissan Murano là 3 dòng xe SUV ăn khách hàng đầu thế giới của Nissan khi chúng ta mở cửa bước vào trong nội thất của xe.

nissan x-trail 2016

Nội thất của Nissan X-Trail được trang bị ghế da màu đen với ghế lái chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống cho lái xe và ghế phụ được chỉnh điện 4 hướng. Phần taplo của xe được thiết kế bắt mắt với vô lăng 3 chấu được bọc da cao cấp và được tích hợp rất nhiều các nút điều khiển. Màn hình lái hiển thị đa thông tin được thiết kế bắt mắt giúp lái xe dễ dàng quan sát các thông số khi đi trên đường

noi-that-x-trail-2016

Xe được trang bị công nghệ khóa Smart khởi động Start top mang lại sự tiện lợi và sang trọng cho xe

khoa smart x-trail 2016

Cụm điều hòa của Nissan X-Trail 2.0L 2WD Hight được thiết kế bắt mắt với cửa gió thể thao cùng với hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập với các nút dễ sử dụng sẽ cho khách hàng những giây phút thư giãn dễ chịu khi ngồi trên xe

x-trail-2016

Nissan Xtrail 2.0L 2WD Hight được trang bị hộp số CVT với công nghệ X-tronic CVT nổi tiếng của Nissan cho xe vẫn hành êm ái mà không kém phần khỏe khoắn với công suất lên tới 170 mã lực

can-so-x-trail-2016

Xe được trang bị 5+2 chỗ ngồi. Hàng ghế thứ ba khá nhỏ và có thể gập phẳng 50:50 để tạo không gian chứa hành lý với thể tích 550L. Ngoài ra, khi cả hai hàng ghế sau gập xuống, không gian chở hành lý có thể tăng lên đến 1.520L. Nissan còn chế tạo một khoang nhỏ nằm dưới sàn xe để chứa lốp dự phòng.

noi-that-x-trail-2016

Khi mà sự đa dụng của một chiếc xe là ưu tiên hàng đầu ở Việt Nam khi lựa chọn mua xe của khách hàng thì hàng ghế thứ 3 là một điểm cộng của Nissan X-Trail 2.0L 2WD Hight so với các đối thủ cùng phân khúc. Khi không có nhu cầu sử dụng thì X-Trail lại có một khoang hành lý khá lý tưởng.

hang-ghe-nissan-x-trail-2016Quý khách có thể tham khảo giá xe nissan X trail mới nhất tại đại lý Nissan 3S

Khuyến mãi

Chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho Quý khách hàng đặt hàng mua xe Nissan X-Trail.

Giá Nissan X - Trail 2017 và 2016 cùng mức khuyến mãi hấp dẫn:

Phiên bản X-trail Giá niêm yết Mức khuyến mãi
X-trail 2.5 SV 2017 1,113,000,000 VND 10,000,000 VND
X-trail 2.0 SL 2017 999,000,000 VND 10,000,000 VND
X-trail 2.0 Mid 2017 933,000,000 VND 20,000,000 VND
X-trail 2.5 SV 2016 1,035,000,000 VND 60,000,000 VND
X-trail 2.0 SL 2016 955,000,000 VND 40,000,000 VND
X-trail 2.0 Mid 2016 905,000,000 VND 70,000,000 VND


Chương trình Khuyến mãi 7 - 2017 dành cho khách hàng mua xe Nissan X - Trail:

Để nhận được mức giá tốt nhất, Quý khách hãy liên hệ với Mr Đạt qua Hotline: 0936 447 344 nhé.

Hình ảnh thực tế

Hình ảnh giao xe

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

Hộp số

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Phanh

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear

Hệ thống treo và hệ thống lái

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mâm và lốp xe

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm

Kích thước - trọng lượng - dung tích

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2 5+2

An toàn và an ninh

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With Có / With

Nội thất

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With Có / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With
Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With Có / With
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With Có / With
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
 
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather Da / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker 4 loa / 4 speaker
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With Có / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With Có / With
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With Có / With
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2 2
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding

Ngoại thất

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With Có / With