Nissan
NP300 Navara

Giá từ: 625 triệu

Báo giá Lái thử

Trả góp từ Trả Góp 5 triệu / tháng, hỗ trợ tất cả các ngân hàng

Nắp thùng Nissan Navara NP300 cá tính cùng màu, dán phim cách nhiệt, phiếu nhiên liệu....và nhiều ưu đãi hấp dẫn khác mà khách hàng sẽ nhận được khi mua xe bán tải Navara này. Mời quý khách liên hệ Hotline ‎0936 447 344 để được tư vấn giá tốt nhất.

Màu Xanh Dương Màu Nâu Màu Trắng Màu Bạc Màu Ghi Màu Vàng
Màu xe:

Giới thiệu

Nissan Navara NP300 2017 - Mẫu bán tải chạy BỐC

nissan navara 2016

Kính chào quý khách hàng,

Xin giới thiệu đến quý khách hàng mẫu xe bán tải mới của công ty chúng tôi là Nissan Navara NP300. Đây là mẫu xe vừa phù hợp đi lại hàng ngày trong công việc, sử dụng cho gia đình, vừa là người bạn đường khám phá những cung đường mới, "đổi gió" ngày cuối tuần nghỉ dưỡng.

Với Phiên bản Navara NP300 VL cao cấp nhất, đây là sự đáp ứng cho xu hướng lựa chọn một mẫu xe "Full-Option" đầy đủ các tiêu chí sức mạnh, khả năng vận hành cùng trang bị tiện nghi, độ an toàn cao của người tiêu dùng hiện nay. Giá xe Navara NP300 2017 đang được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản:

  • NP300 Navara EL: 669.000.000 VND
  • NP300 Navara VL: 815.000.000 VND
  • NP300 Navara SL:725.000.000 VND
  • NP300 Navara E : 625.000.000 VNĐ

nissan navara 2016

Trong quá trình tìm hiểu về xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông s kĩ thut, giá chính thc cũng như các chương trình khuyến mãi xe nissan mời quý khách liên lạc với chúng tôi để nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và chu đáo nhất.

Mr Đạt: 0936 447 344

 

nissan navara 2016

Nissan Navara NP300 - "Vua bán tải" trong phân khúc

Xe bán tải mang nhiều ưu điểm vượt trội và tiện dụng từ việc chở người đến chở hàng cũng như hưởng lợi từ chính sách thuế phí thấp hơn nhiều so với các dòng xe khác.

Với Navara NP300 phiên bản 2017, Nissan mong muốn đem mẫu xe của mình trở lại ngôi vương "vua bán tải" một thời lừng lẫy. Bằng kinh nghiệm hơn 80 năm trong lĩnh vực sản xuất xe bán tải, Navara NP300 là một sự thay đổi mạnh mẽ và "lột xác" toàn diện hơn, vượt qua cái bóng xe bán tải thô cứng, cục mịch và chỉ có sức trâu.

Nissan Navara NP300 - thiết kế thể thao, mạnh mẽ đầy cuốn hút

nissan navara 2016

Cùng với sự phát triển chung và nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng thông minh, Nissan phải thay đổi Navara NP300 để bắt kịp xu thế một mẫu xe bán tải vừa dùng để chở hàng , vượt địa hình, vừa có thể di chuyển hàng ngày.

Navara NP300 2017 đã gọt bỏ đi những nét thô cứng, sự đơn giản của những mẫu xe bán tải truyền thống, để khoác lên mình một diện mạo mới hiện đại, năng động hơn cùng một không gian nội thất với những tiện nghi không thua kém dòng xe cho gia đình.

nissan navara 2016

Navara 2017 sở hữu chiều dài x rộng tổng thể là 5.255 x 1.850 mm. Kích thước chiều cao tổng thể của xe thay đổi ở 3 phiên bản với 1.840mm (VL), 1.810mm (SL) và 1.780 mm (E). Chiều dài cơ sở của xe đạt 3.150 mm. Tổng thể xe vẫn giữ kích thước chuẩn của dòng xe bán tải, dáng xe vuông vắn, nam tính và thể thao vẫn là nét đặc trưng vốn có của Navara.

nissan navara 2016

Đầu xe ngoài những đường gân to, kim loại sáng cùng lưới tản nhiệt hầm hố, nam tính là những đường bo tròn hiện đại và mềm mại hơn phù hợp với việc chạy phố. Sự kết hợp của cụm đèn pha, nắp ca-pô mới cùng cản trước hầm hố và đèn sương mù được viền crom tạo nên sức hút đặc biệt cho phần đầu xe.

nissan navara 2016

Phiên bản cao cấp nhất là Navara NP300 VL trang bị hệ thống đèn pha LED projector với chức năng tự động bật/tắt cùng dải đèn LED chạy ban ngày. Phiên bản Navara SL trang bị đèn trước halogen với chức năng tự động bật tắt, phiên bản cơ bản E chỉ trang bị đèn pha halogen.

nissan navara 2016

Thân xe Navara NP300 2017 là sự kết hợp độc đáo giữa nét cơ bắp mạnh mẽ, khỏe khoắn cùng sự cân đối, cuốn hút kiểu dáng SUV chạy phố. Xe được trang bị tay nắm cửa mạ crom, kính chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ cùng bậc thang lên xuống trước/sau.

nissan navara 2016

Navara NP300 có chiều dài cơ sở cùng khoảng sáng gầm cao nhất trong phân khúc mang lại khả năng vận hành off-road mạnh mẽ, đi địa hình dễ dàng hơn. Navara NP300 SL và VL sở hữu khoảng sáng gầm 230mm nhờ được trang bị Lazang hợp kim 18-inch và bộ lốp 255/60R18. Phiên bản cơ bản E có khoảng sáng gầm 215mm với Lazang hợp kim 16-inch.

nissan navara 2016

Phần đuôi xe với thiết kế mới rất thể thao và bắt mắt, cản sau kích thước lớn được mạ crom sáng, xe trang bị cánh lướt gió thể thao cùng cụm đèn hậu và báo rẽ nằm trên cao dạng LED năng động. Thùng xe thiết kế lớn 1503 x 1560 x 474mm, bắt mắt và đóng mở dễ dàng cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa.

Nội thất rộng rãi, tiện nghi như một chiếc SUV

Navara NP300 đã vượt xa khoảng cách của dòng xe bán tải hiện thời. Với trang bị nội thất trong khoang xe được thiết kế chẳng thua kém gì những chiếc SUV cao cấp, khoang xe rộng rãi, nhiều công nghệ mới cùng chất liệu sang trọng khẳng định thêm đẳng cấp của vị vua bán tải một thời lừng lẫy.

nissan navara 2016

Bên trong khoang xe là nội thất bắt mắt với bảng tablo được thiết kế bằng nhiều đường nét chắc chắn, các chi tiết ốp nhựa, mạ bạc được làm tỉ mỉ và rât sang trọng. Các cụm điều khiển được bố trí hợp lý với cửa gió điều hòa, hệ thống giải trí, chỉnh máy lạnh và tiện nghi bổ sung. Các phiên bản E, SL và VL có sự khác biệt về trang bị, bản Navara NP300 cao cấp nhất trang bị "Full Option" như một chiếc SUV thực thụ.

 nissan navara 2016

Ghế lái trên xe được thiết kế lớn với tựa tay, hông và lưng ghế ôm sát người ngồi. Vô-lăng dành cho tài xế được bọc da cao cấp với thiết kể 3 chấu thể thao,

phiên bản cao cấp VL được trang bị vô-lăng bọc da tích hợp các phím bấm điều khiển hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay và hệ thống điều khiển hành trình CruiseControl cũng có mặt trên Navara 2017.

nissan navara 2016
Bảng đồng hồ lái trên xe được thiết kế to, chia làm 3 phần riêng biệt. Sử dụng màn hình màu hiển thị đa chức năng nên đồng hồ lái rất trực quan và dễ quan sát, cung cấp đầy đủ các thông tin vận hành cho tài xế.

nissan navara 2016

Hướng đến sự thoải mái nhất cho hành khách, Navara NP300 được trang bị nội thất với ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng trên bản VL, chất liệu da sáng màu càng tôn thêm nét sang trọng cho nội thất xe. Hàng ghế thứ 2 thiết kế rộng rãi cho 3 hành khách, khoảng để chân lớn và trần xe cao, nhiều hộc để đồ tiện dụng cũng được bố trí xung quanh khoang xe.

nissan navara 2016

Navara NP300 được trang bị hệ thống giải trí đa phương tiện chất lượng với  dàn âm thanh 6 loa ở tất cả các phiên bản. Phiên bản cao cấp VL được trang bị màn hình màu 5-inch, MP3, các cổng kết nối AUX, USB, kết nối Bluetooth cho phép điện thoải rảnh tay cùng các nút bấm điều khiển tích hợp trên vô-lăng. Hai phiên bản E và SL trang bị hệ thống giải trí với màn hình đen trắng; 2 DIN, MP3, các cổng kết nối USB, AUX.

 nissan navara 2016

Hệ thống điều hòa trên Nissan Navara NP300 được đánh giá rất cao trong phân khúc, khả năng làm lạnh cực nhanh, mạnh và sâu. Hệ thống điều hòa là loại 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn cùng hốc gió trang bị cho hàng ghế sau trên cả 3 phiên bản là một tiện ích đáng giá trên dòng xe bán tải.

Khả năng vận hành đỉnh, off-road mạnh m

Về trang bị vận hành, Navara NP300 được Nissan chú trọng đến sự thoải mái cũng như động cơ và hộp số 7 cấp tự động mới lần đầu tiên tích hợp trên dòng xe bán tải. Bằng việc sử dụng hệ thống khung gầm mới bằng thép gia cường cùng cấu trúc thân xe vững chắc tăng tính an toàn cũng như hiệu quả vận hành của Navara NP300.

nissan navara 2016

Trang bị trên Navara NP300 là động cơ diesel 2.5 lít 4 xy-lanh thẳng hàng DOHC.Ở phiên bản Navara E trang bị động cơ 2.5L đi cùng hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động 2WD có công suất tối đa 161 mã lực tại vòng tua tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mo-men xoắn cực đại 403 Nm tại vòng tua 2.000 vòng/phút.

nissan navara 2016

Hai phiên bản VL và SL trang bị động cơ turbo tăng áp với van điều khiển điện tử sản sinh công suất lên đến 188 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 450Nm tại vòng tua 2.000 vòng/phút. Phiên bản SL đi cùng hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động 4WD. Phiên bản VL được trang bị hộp số tự động 7 cấp và hệ dẫn động 4WD.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Navara 2017 tiết kiệm hơn 11% so với thế hệ cũ nhờ động cơ 2.5L mới tiết kiệm hơn, mức tiêu hao nhiên liệu mà NP300 Navara đạt được ở khoảng 9L/100km đường hỗn hợp có chuyển đổi qua lại chế độ gài cầu điện tử.

nissan navara 2016

Hộp số tự động 7 cấp là trang bị mới trên Navara NP300 VL, đây cũng là một điểm nâng cấp mới trong phân khúc xe bán tải. Nâng cấp này giúp tiết kiệm nhiên liệu khi xe chạy tại vận tốc thấp cũng như khiến khả năng tăng tốc tốt hơn, dải tỷ số truyền được mở rộng cũng khiến dải vận tốc được nâng cao giúp việc chuyển số và tăng tốc mượt mà.

nissan navara 2016

Khả năng vận hành thông  thường cũng như off-road của Nissan Navara NP300 được đánh giá rất cao nhờ vô-lăng đầm chắc, phản ứng chính xác và độ phản hồi mặt đường tốt. Hệ thống truyền động 2 cầu với nút chuyển cầu điện tử Shift-on-the-fly giúp chiếc xe có thể chuyển cầu 2W sang 4W và ngược lại trong khi xe đang chạy.

 nissan navara 2016

Để tăng khả năng offroad và đi trên những địa hình xấu, bên cạnh chế độ gài cầu điện cho phép người lái thay đổi chế độ gài cầu ở tốc độ cao thì Nissan cũng trang bị thêm các tính năng cho Navara NP300 như: hỗ trợ kiểm soát đổ đèo HDC, hệ thống khởi hành ngang dốc HAS hỗ trợ việc hãm chân phanh trong thời gian 3s giúp xe đứng yên khi ở trên các con dốc cao, đủ thời gian đến người lái chuyển đổi sang chân ga để tiếp tục leo dốc.

Các trang thiết bị an toàn tiêu chuẩn trên Navara NP300 bao gồm: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh ABLS, khóa trẻ em tại cửa sau, 2 túi khí cho hàng ghế trước.

Riêng phiên bản cao cấp Navara NP300 VL được trang bị thêm hệ thống kiểm soát cân bằng động VDC, hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai LSD, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ đổ đèo HDC, hệ thống camera lùi hỗ trợ đậu xe và hệ thống kiểm soát hành trình CruiseControl trên tay lái.

nissan navara 2016

Navara NP300 2017 hoàn toàn mới với thiết kế nam tính, mạnh mẽ và đầy cuốn hút là lựa chọn tuyệt vời dành cho những khách hàng yêu thích thể thao, tín đồ off-road thực thụ. Với ngoại hình mới, nội thất cao cấp ngang ngửa SUV, nhiều tiện nghi cao cấp cùng giá bán hấp dẫn, Navara NP300 là lựa chọn hợp lí nhất đáp ứng tốt nhu cầu chuyên chở hàng hóa, chạy địa hình cũng như xe đi lại dành cho gia đình.

Trong quá trình tìm hiểu về xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông s kĩ thut, giá chính thc cũng như các chương trình khuyến mãi mời quý khách liên lạc với chúng tôi để nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và chu đáo nhất.

Mr Đạt: 0936 447 344

Khuyến mãi

Chương trình Khuyến mãi 08 - 2017 dành cho khách hàng cho xe Nissan Navara:

Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận được nhiều khuyến mãi nhất. Quý khách vui lòng liên hệ 0936 447 344. Xin cảm ơn!

 

Hình ảnh thực tế

Hình ảnh giao xe

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

    • Phanh sau: Tang trống
    • Hệ thống treo và hệ thống lái
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
      Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu
    • Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
      Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
      Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
      Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
    • Mâm và lốp xe
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
      Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16 255/60R18 255/70R16
      Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép
    • Kích thước - trọng lượng - dung tích
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Chiều dài tổng thể (mm) 5255
      Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
      Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
      Chiều dài cơ sở (mm) 3150
      Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
      Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
      Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
      Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
      Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
      Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
      Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
      Số chỗ ngồi 5
      Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
      Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
      Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
      Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không
    • An toàn và an ninh
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Hệ thống chống bó cứng phanh
      Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
      Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
      Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
      Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
      Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
      Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
      Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
      Túi khí người lái
      Túi khí người ngồi bên
      Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
      Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
      Thiết bị báo động chống trộm Không
      Thanh gia cường tại tất cả các cửa
      Cấu trúc Zone Body
      Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
      Khóa trẻ em tại cửa sau
      Camera lùi Không
      Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không
    • Nội thất
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
      Camera hành trình với kết nối wifi Không
      Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
      Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
      Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
      Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
      Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
      Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
      Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
      Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
      Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
      Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
      Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
      Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
      Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
      Nút khởi động/tắt động cơ Không Không Không
      Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
      Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
      Hộc đựng găng tay
      Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
      Đèn trên trần tại ghế sau
      Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  

       

      Có. Tích hợp gương soi

      Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
    • Ngoại thất
    • Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
      Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
      Gập điện Không
      Chỉnh điện
      Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
      Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
      Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
      Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
      Cản trước Không
      Đèn sương mù phía trước
      Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
      Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
      Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
      Giá nóc Không Không
      Cánh lướt gió sau
      Nắp che động cơ
      Sấy kính sau